Đại học bách khoa tphcm điểm chuẩn 2021 (thpt, đánh giá năng lực)

5/5 - (2 bình chọn)
Đại học bách khoa tphcm điểm chuẩn 2021
Đại học bách khoa tphcm điểm chuẩn 2021

Đại học bách khoa tphcm điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021

GHI CHÚ: QSB – chính là mã trường của trường “Đại học bách khoa tphcm”. “HCM University of Technology” là tên tiếng anh của trường và được viết tắt là “VNUHCM-UT”

Điểm trúng tuyển năm 2021 dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của đại học bách khoa TPHCM dao động trong khoảng 700 – 974 điểm. Ngành có điểm trúng tuyển đầu vào cao nhất là “Khoa học máy tính” với số điểm là 974.

Chi tiết điểm chuẩn các ngành các bạn tham khảo trong bảng dưới đây (các trường lấy điểm thi đánh giá năng lực 2022):

STT Mã ngành QSB – Tên ngành đào tạo tuyển sinh Tổ hợp môn QSB – Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021 Ghi chú
1 106 QSB – Ngành Khoa học Máy tính 974
2 107 QSB – Ngành Kỹ thuật Máy tính 940
3 108 QSB – Ngành Kỹ thuật Điện

QSB – Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;

QSB – Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

837
4 109 QSB – Ngành Kỹ thuật Cơ khí 805
5 110 QSB – Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử 919
6 112 QSB – Ngành Kỹ thuật Dệt;

QSB – Ngành Công nghệ May

706
7 114 QSB – Ngành Kỹ thuật Hóa học;

QSB – Ngành Công nghệ Thực phẩm;

QSB – Ngành Công nghệ Sinh học

907
8 115 QSB – Ngành Xây Dựng 700
9 117 QSB – Ngành Kiến Trúc 888
10 120 QSB – Ngành Kỹ thuật Địa chất;

QSB – Ngành Kỹ thuật Dầu khí

708
11 123 QSB – Ngành Quản lý công nghiệp 884
12 125 QSB – Ngành Kỹ thuật Môi trường;

QSB – Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường

797
13 128 QSB – Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;

QSB – Ngành Logistics và Quản lý chuỗi Cung Ứng

945
14 129 QSB – Ngành Kỹ thuật Vật liệu 707
15 137 QSB – Ngành Vật lý Kỹ thuật 831
16 138 QSB – Ngành Cơ kỹ thuật 752
17 140 QSB – Ngành Kỹ Thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 748
18 141 QSB – Ngành Bảo dưỡng Công nghiệp 700
19 142 QSB – Ngành Kỹ thuật Ô tô 893
20 145 QSB – Ngành Kỹ thuật Tàu thủy;

QSB – Ngành Kỹ thuật Hàng không (Song ngành)

868
21 206 QSB – Ngành Khoa học Máy tính (Chương trình CLC) 972
22 207 QSB – Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chương trình CLC) 937
23 208 QSB – Ngành Kỹ thuật Điện – Điện tử (Chương trình Tiên tiến) 797
24 209 QSB – Ngành Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình CLC) 822
25 210 QSB – Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình CLC) 891
26 211 QSB – Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử

QSB – Chuyên ngành Kỹ thuật RoBot – (Chương trình CLC)

865
27 214 QSB – Ngành Kỹ thuật Hóa học (Chương trình CLC) 839
28 215 QSB – Ngành Kỹ thuật Công trình xây dựng;

QSB – Ngành Công trình giao thông (Chương trình CLC)

700
29 217 QSB – Ngành Kiến trúc

QSB – Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan (CT CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh)

799
30 219 QSB – Ngành Công nghệ Thực phẩm (Chương trình CLC) 880
31 220 QSB – Ngành Kỹ thuật Dầu khí (Chương trình CLC) 721
32 223 QSB – Ngành Quản lý Công nghiệp (Chương trình CLC) 802
33 225 QSB – Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường;

QSB – Ngành Kỹ thuật Môi trường (Chương trình CLC)

700
34 228 QSB – Ngành Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng – (Chương trình CLC) 953
35 237 QSB – Ngành Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Kỹ Thuật Y Sinh) (Chương trình CLC) 826
36 242 QSB – Ngành Kỹ thuật Ô tô (Chương trình CLC) 871
37 245 QSB – Ngành Kỹ thuật Hàng Không – (Chương trình CLC) 876
38 266 QSB – Ngành Khoa học máy tính – Tăng cường tiếng Nhật – (Chương trình CLC) 907
39 268 QSB – Ngành Cơ Kỹ thuật (CT Chất lượng cao – Tăng Cường tiếng Nhật) 752

Trường đại học bách khoa tphcm điểm chuẩn THPT 2021

STT Mã ngành QSB – Tên ngành đào tạo xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển QSB – Điểm chuẩn thpt 2021 Ghi chú
1 106 QSB – Ngành Khoa học Máy tính  A01;A00; 28
2 107 QSB – NgànhKỹ thuật Máy tính A01;A00; 27.35
3 108 QSB – Ngành Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử

QSB – Ngành Viễn thông;

QSB – Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

A01;A00; 25.6
4 109 QSB – Ngành Kỹ thuật Cơ khí A01;A00; 24.5
5 110 QSB – Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử A01;A00; 26.75
6 112 QSB – Ngành Kỹ thuật Dệt;

QSB – Ngành Công nghệ May

A01;A00; 22
7 114 QSB – Ngành Kỹ thuật Hóa học;

QSB – Ngành Công nghệ Thực phẩm;

QSB – Ngành Công nghệ Sinh học

A00;D07; B00; 26.3
8 115 QSB – Ngành Xây Dựng A01;A00; 22.4
9 117 QSB – Ngành Kiến Trúc  C01;A01; 25.25
10 120 QSB – Ngành Kỹ thuật Địa chất;

QSB – Ngành Kỹ thuật Dầu khí

A01;A00; 22
11 123 QSB – Ngành Quản lý công nghiệp A00; D07;A01; D01; 25.25
12 125 QSB – Ngành Kỹ thuật Môi trường;

QSB – Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A00; A01; D07;B00; 24
13 128 QSB – Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;

QSB – Ngành Logistics và Quản lý chuỗi Cung Ứng

A01;A00; 26.8
14 129 QSB – Ngành Kỹ thuật Vật liệu A00; D07;A01; 22.6
15 137 QSB – Ngành Vật lý Kỹ thuật A01;A00; 25.3
16 138 QSB – Ngành Cơ kỹ thuật A01;A00; 24.3
17 140 QSB – Ngành Kỹ Thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A01;A00; 23
18 141 QSB – Ngành Bảo dưỡng Công nghiệp A01;A00; 22
19 142 QSB – Ngành Kỹ thuật Ô tô A01;A00; 26.5
20 145 QSB – Ngành Kỹ thuật Tàu thủy;

QSB – Ngành Kỹ thuật Hàng không (Song ngành)

A01;A00; 25
21 206 QSB – Ngành Khoa học Máy tính (Chương trình CLC) A01;A00; 28
22 207 QSB – Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chương trình CLC) A01;A00; 27.35
23 208 QSB – Ngành Kỹ thuật Điện – Điện tử (Chương trình Tiên tiến) A01;A00; 24.75
24 209 QSB – Ngành Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình CLC) A01;A00; 24.5
25 210 QSB – Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình CLC) A01;A00; 26.6
26 211 QSB – Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử

QSB – Chuyên ngành Kỹ thuật RoBot – (Chương trình CLC)

A01A00; 26
27 214 QSB – Ngành Kỹ thuật Hóa học (Chương trình CLC) A00; D07; B00; 25.4
28 215 QSB – Ngành Kỹ thuật Công trình xây dựng;

QSB – Ngành Công trình giao thông (Chương trình CLC)

A01;A00; 22.3
29 217 QSB – Ngành Kiến trúc

QSB – Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan (CT CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh)

C01;A01; 22
30 219 QSB – Ngành Công nghệ Thực phẩm (Chương trình CLC) A00; D07; B00; 25.7
31 220 QSB – Ngành Kỹ thuật Dầu khí (Chương trình CLC) A01;A00; 22
32 223 QSB – Ngành Quản lý Công nghiệp (Chương trình CLC) A00; D07;A01; D01; 24.5
33 225 QSB – Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường;

QSB – Ngành Kỹ thuật Môi trường (Chương trình CLC)

A00; A01; D07;B00; 22.5
34 228 QSB – Ngành Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng – (Chương trình CLC) A01;A00; 26.25
35 237 QSB – Ngành Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Kỹ Thuật Y Sinh) (Chương trình CLC) A01;A00; 24.5
36 242 QSB – Ngành Kỹ thuật Ô tô (Chương trình CLC) A01;A00; 26
37 245 QSB – Ngành Kỹ thuật Hàng Không – (Chương trình CLC) A01;A00; 25.5
38 266 QSB – Ngành Khoa học máy tính – Tăng cường tiếng Nhật – (Chương trình CLC)  A01;A00; 26.75
39 268 QSB – Ngành Cơ Kỹ thuật (CT Chất lượng cao – Tăng Cường tiếng Nhật) A01;A00; 22.8

THAM KHẢO THÊM

CHI TIẾT: Điểm chuẩn khoa y đại học quốc gia tp hcm 2021

CHI TIẾT: Điểm chuẩn viện đào tạo quốc tế đại học quốc gia tp hcm năm 2021

CHI TIẾT: Điểm chuẩn đánh giá năng lực đại học an giang 2021

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x
Trang web của chúng tôi sử dụng cookie để giúp cung cấp tới bạn trải nghiệm duyệt web nhanh và tối ưu hơn. Bạn có đồng ý với việc tối ưu trải nghiệm sử dụng cookie của chúng tôi?