Đại học khoa học xã hội và nhân văn tphcm điểm chuẩn 2021

5/5 - (3 bình chọn)
đại học khoa học xã hội và nhân văn tphcm điểm chuẩn 2021
đại học khoa học xã hội và nhân văn tphcm điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021 đại học khoa học xã hội và nhân văn tphcm

Cổng thông tin tuyển sinh trường đại học khoa học xã hội và nhân văn tphcm, đã chính thức công bố điểm chuẩn xét tuyển dựa trên phương thức xét tuyển điểm thi Đánh giá năng lực đại học quốc gia TPCHM. Theo số liệu thống kế dựa trên điểm chuẩn thì số điểm trúng tuyển vào các ngành đào tạo của trường dao động trong khoảng từ 601 đến 905 điểm. Chi tiết như sau (công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021):

GHI CHÚ: QSX chính là mã trường của trường đại học khoa học xã hội và nhân văn TPHCM. “University of Social Sciences and Humanities – Vietnam National” là tên tiếng anh của trường viết tắt là “HCMUSSH”

QSX – Chương trình đào tạo Mã ngành xét tuyển QSX – Điểm chuẩn đánh giá năng lực năm 2021
QSX – Ngành Giáo dục học (chương trình đào tạo chính quy) 7140101 601
QSX – Ngành Quản lý giáo dục (chương trình đào tạo chính quy) 7140114 601
QSX – Ngành Ngôn ngữ Anh (chương trình đào tạo chính quy) 7220201 880
QSX – Ngành Ngôn ngữ Anh (chương trình đào tạo chất lượng cao) 7220201 CLC 880
QSX – Ngành Ngôn ngữ Nga (chương trình đào tạo chính quy) 7220202 635
QSX – Ngành Ngôn ngữ Pháp (chương trình đào tạo chính quy) 7220203 745
QSX – Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình đào tạo chính quy) 7220204 825
QSX – Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình đào tạo chất lượng cao) 7220204 CLC 815
QSX – Ngành Ngôn ngữ Đức (chương trình đào tạo chính quy) 7220205 755
QSX – Ngành Ngôn ngữ Đức (chương trình đào tạo chất lượng cao) 7220205 CLC 745
QSX – Ngành Ngôn ngữ Tây Ban Nha (chương trình đào tạo chính quy) 7220206 680
QSX – Ngành Ngôn ngữ Italia (chương trình đào tạo chính quy) 7220208 620
QSX – Ngành Triết học (chương trình đào tạo chính quy) 7229001 601
QSX – Ngành Tôn giáo học (chương trình đào tạo chính quy) 7229009 601
QSX – Ngành Lịch sử (chương trình đào tạo chính quy) 7229010 601
QSX – Ngành Ngôn ngữ học (chương trình đào tạo chính quy) 7229020 685
QSX – Ngành Văn học (chương trình đào tạo chính quy) 7229030 700
QSX – Ngành Văn hoá học (chương trình đào tạo chính quy) 7229040 670
QSX – Ngành Quan hệ quốc tế (chương trình đào tạo chính quy) 7310206 860
QSX – Ngành Quan hệ quốc tế (chương trình đào tạo chất lượng cao) 7310206 CLC 865
QSX – Ngành Xã hội học (chương trình đào tạo chính quy) 7310301 675
QSX – Ngành Nhân học (chương trình đào tạo chính quy) 7310302 601
QSX – Ngành Tâm lý học (chương trình đào tạo chính quy) 7310401 865
QSX – Ngành Địa lý học (chương trình đào tạo chính quy) 7310501 601
QSX – Ngành Đông phương học (chương trình đào tạo chính quy) 7310608 775
QSX – Ngành Nhật Bản học (chương trình đào tạo chính quy) 7310613 808
QSX – Ngành Nhật Bản học (chương trình đào tạo chất lượng cao) 7310613 CLC 808
QSX – Ngành Hàn Quốc học (chương trình đào tạo chính quy) 7310614 808
QSX – Ngành Việt Nam học (chương trình đào tạo chính quy) 7310630 601
QSX – Ngành Báo chí (chương trình đào tạo chính quy) 7310101 830
QSX – Ngành Báo chí (chương trình đào tạo chất lượng cao) 7310101 CLC 835
QSX – Ngành Truyền thông đa phương tiện (chương trình đào tạo chính quy) 7320104 905
QSX – Ngành Thông tin – thư viện (chương trình đào tạo chính quy) 7320201 601
QSX – Ngành Quản lý thông tin (chương trình đào tạo chính quy) 7320205 685
QSX – Ngành Lưu trữ học (chương trình đào tạo chính quy) 7320303 601
QSX – Ngành Quản trị văn phòng (chương trình đào tạo chính quy) 7340406 730
QSX – Ngành Đô thị học (chương trình đào tạo chính quy) 7580112 601
QSX – Ngành Công tác xã hội (chương trình đào tạo chính quy) 7760101 601
QSX – Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo chính quy) 7810103 815
QSX – Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo chất lượng cao) 7810103 CLC 805
QSX – Ngành Tâm lý học giáo dục (chương trình đào tạo chính quy) 7310403 601
QSX – Ngành Truyền thông liên kết với Đại học Deakin ( nước Úc) 601
QSX – Ngành Quan hệ quốc tế liên kết với Đại học Deakin (nước Úc) 601
QSX – Ngành Ngôn ngữ Anh liên kết với Đại học Minnesota Crookston (nước Hoa Kỳ) 601
QSX – Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc liên kết với ĐH sư phạm Quảng Tây (tuyển sinh trong tháng 08/2021)

Đại học khoa học xã hội và nhân văn tphcm điểm chuẩn THPT 2021

STT Mã ngành QSX – Tên ngành đào tạo Tổ hợp môn QSX – Điểm chuẩn THPT 2021 Ghi chú
1 7140101 QSX – Giáo dục học B00 22.6
2 7140101 QSX – Giáo dục học C00 23.2
3 7140101 QSX – Giáo dục học C01 22.6
4 7140101 QSX – Giáo dục học D01 23
5 7140114 QSX – Quản lý giáo dục A01; C00; D01; D14 21
6 7220201 QSX – Ngôn ngữ Anh D01 27.2
7 7220201_CLC QSX – Ngôn ngữ Anh D01 26.7
8 7220202 QSX – Ngôn ngữ Nga D01; D02 23.95
9 7220203 QSX – Ngôn ngữ Pháp D01 25.5
10 7220203 QSX – Ngôn ngữ Pháp D03 25.1
11 7220204 QSX – Ngôn ngữ Trung Quốc D01 27
12 7220204 QSX – Ngôn ngữ Trung Quốc D04 26.8
13 7220204_CLC QSX – Ngôn ngữ Trung Quốc D01 26.3
14 7220204_CLC QSX – Ngôn ngữ Trung Quốc D04 26.2
15 7220205 QSX – Ngôn ngữ Đức D01 25.6
16 7220205 QSX – Ngôn ngữ Đức D05 24
17 7220205_CLC QSX – Ngôn ngữ Đức D01 25.6
18 7220205_CLC QSX – Ngôn ngữ Đức D05 24
19 7220206 QSX – Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01; D03; D05 25.3
20 7220208 QSX – Ngôn ngữ Italia D01; D03; D05 24.5
21 7229001 QSX – Triết học A01 23.4
22 7229001 QSX – Triết học C00 23.7
23 7229001 QSX – Triết học D01; D14 23.4
24 7229009 QSX – Tôn giáo học C00 21.7
25 7229009 QSX – Tôn giáo học D01; D14 21.4
26 7229010 QSX – Lịch sử C00 24.1
27 7229010 QSX – Lịch sử D01; D14 24
28 7229020 QSX – Ngôn ngữ học C00 25.2
29 7229020 QSX – Ngôn ngữ học D01; D14 25
30 7229030 QSX – Văn học C00 25.8
31 7229030 QSX – Văn học D01; D14 25.6
32 7229040 QSX – Văn hoá học C00 25.7
33 7229040 QSX – Văn hoá học D01; D14 25.6
34 7310206 QSX – Quan hệ quốc tế D01 26.7
35 7310206 QSX – Quan hệ quốc tế D14 26.9
36 7310206_CLC QSX – Quan hệ quốc tế D01 26.3
37 7310206_CLC QSX – Quan hệ quốc tế D14 26.6
38 7310301 QSX – Xã hội học A00 25.2
39 7310301 QSX – Xã hội học C00 25.6
40 7310301 QSX – Xã hội học D01; D14 25.2
41 7310302 QSX – Nhân học C00 24.7
42 7310302 QSX – Nhân học D01 24.3
43 7310302 QSX – Nhân học D14 24.5
44 7310401 QSX – Tâm lý học B00 26.2
45 7310401 QSX – Tâm lý học C00 26.6
46 7310401 QSX – Tâm lý học D01 26.3
47 7310401 QSX – Tâm lý học D14 26.6
48 7310501 QSX – Địa lý học A01 24
49 7310501 QSX – Địa lý học C00 24.5
50 7310501 QSX – Địa lý học D01; D15 24
51 7310608 QSX – Đông phương học D01 25.8
52 7310608 QSX – Đông phương học D04 25.6
53 7310608 QSX – Đông phương học D14 25.8
54 7310613 QSX – Nhật Bản học D01 26
55 7310613 QSX – Nhật Bản học D06 25.9
56 7310613 QSX – Nhật Bản học D14 26.1
57 7310613_CLC QSX – Nhật Bản học D01 25.4
58 7310613_CLC QSX – Nhật Bản học D06 25.2
59 7310613_CLC QSX – Nhật Bản học D14 25.4
60 7310614 QSX – Hàn Quốc học D01 26.25
61 7310614 QSX – Hàn Quốc học D14 26.45
62 7310614 QSX – Hàn Quốc học DD2; DH5 26
63 7320101 QSX – Báo chí C00 27.8
64 7320101 QSX – Báo chí D01 27.1
65 7320101 QSX – Báo chí D14 27.2
66 7320101_CLC QSX – Báo chí C00 26.8
67 7320101_CLC QSX – Báo chí D01 26.6
68 7320101_CLC QSX – Báo chí D14 26.8
69 7320104 QSX – Truyền thông đa phương tiện D01 27.7
70 7320104 QSX – Truyền thông đa phương tiện D14; D15 27.9
71 7320201 QSX – Thông tin thư viện A01 23
72 7320201 QSX – Thông tin thư viện C00 23.6
73 7320201 QSX – Thông tin thư viện D01; D14 23
74 7320205 QSX – Quản lý thông tin A01 25.5
75 7320205 QSX – Quản lý thông tin C00 26
76 7320205 QSX – Quản lý thông tin D01; D14 25.5
77 7320303 QSX – Lưu trữ học C00 24.8
78 7320303 QSX – Lưu trữ học D01; D14 24.2
79 7340406 QSX – Quản trị văn phòng C00 26.9
80 7340406 QSX – Quản trị văn phòng D01; D14 26.2
81 7310630 QSX – Việt Nam học C00 24.5
82 7310630 QSX – Việt Nam học D01; D14; D15 23.5
83 7580112 QSX – Đô thị học A01 23.5
84 7580112 QSX – Đô thị học C00 23.7
85 7580112 QSX – Đô thị học D01; D14 23.5
86 7760101 QSX – Công tác xã hội C00 24.3
87 7760101 QSX – Công tác xã hội D01; D14 24
88 7810103 QSX – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 27
89 7810103 QSX – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 26.6
90 7810103 QSX – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 26.8
91 7810103_CLC QSX – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 25.4
92 7810103_CLC QSX – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 25.3
93 7810103_CLC QSX – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 25.3
94 7310403 QSX – Tâm lý học giáo dục B00 21.1
95 7310403 QSX – Tâm lý học giáo dục B08; D01; D14 21.2

 

THÔNG TIN THÊM

CHI TIẾT: Đại học khoa học xã hội và nhân văn hà nội điểm chuẩn 2021

CHI TIẾT: Trường đại học việt nhật điểm chuẩn đánh giá năng lực NĂM 2021

CHI TIẾT: Đại học công nghệ đại học quốc gia hà nội điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x
Trang web của chúng tôi sử dụng cookie để giúp cung cấp tới bạn trải nghiệm duyệt web nhanh và tối ưu hơn. Bạn có đồng ý với việc tối ưu trải nghiệm sử dụng cookie của chúng tôi?