Trường đại học quốc tế – Đại học quốc gia tp.hcm điểm chuẩn 2021

5/5 - (2 bình chọn)
Trường đại học quốc tế - Đại học quốc gia tp.hcm điểm chuẩn 2021
Trường đại học quốc tế – Đại học quốc gia tp.hcm điểm chuẩn 2021

Trường đại học quốc tế – Đại học quốc gia tp.hcm điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021

Giải đáp câu hỏi:  Đại học quốc tế tphcm là trường công hay tư ?

Trả lời: Trường Đại học Quốc tế TPHCM là một trong 7 trường đại học thành viên đang trực thuộc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, trường được thành lập vào tháng 12/2003. Đây chính là trường đại học công lập có đa ngành đầu tiên và duy nhất tới thời điểm hiện nay ở Việt Nam sử dụng hoàn toàn 100% tiếng Anh trong công tác đào tạo giảng dạy và nghiên cứu.

Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm trúng tuyển đánh giá năng lực Trường Đại Học Quốc Tế TPHCM năm 2021.

Xem điểm trúng tuyển bằng phương thức xét điểm Thi Đánh Giá Năng Lực của Trường Đại Học Quốc Tế –  Đại Học Quốc Gia TP.HCM  2021 (tra điểm chuẩn đánh giá năng lực):

GHI CHÚ: QSQ – là mã trường của “Trường đại học quốc tế TPHCM”. “Ho Chi Minh City International University” là tên tiếng anh của trường viết tắt là “HCMIU”

Mã ngành QSQ – Tên ngành đào tạo xét tuyển QSQ – Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021
7220201 QSQ – Ngành Ngôn ngữ Anh 860
7340101 QSQ – Ngành Quản trị kinh doanh 860
7340201 QSQ – Ngành Tài chính – Ngân hàng 800
7340301 QSQ – Ngành Kế toán 740
7420201 QSQ – Ngành Công nghệ sinh học 680
7440112 QSQ – Ngành Hóa học (Hóa sinh) 680
7540101 QSQ – Ngành Công nghệ thực phẩm 680
7520301 QSQ – Ngành Kỹ thuật hóa học 720
7480201 QSQ – Ngành Công nghệ thônng tin 770
7480109 QSQ – Ngành Khoa học dữ liệu 750
7480101 QSQ – Ngành Khoa học máy tính 770
7520216 QSQ – Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 700
7520207 QSQ – Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông 650
7510605 QSQ – Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 870
7520118 QSQ – Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 650
7520212 QSQ – Ngành Kỹ thuật y sinh 700
7580201 QSQ – Ngành Kỹ thuật xây dựng 650
7580302 QSQ – Ngành Quản lý xây dựng 650
7460112 QSQ – Ngành Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính & Quản trị rủi ro) 700
7520121 QSQ – Ngành Kỹ thuật không gian 680
7520320 QSQ – Ngành Kỹ thuật môi trường 650
7220201_WE2 QSQ – Ngành Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) 600
7220201_WE3 QSQ – Ngành Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1) 600
7220201_WE4 QSQ – Ngành Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) 600
7340101_AU QSQ – Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Công nghệ Auckland) (2+2) 600
7340101_NS QSQ – Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học New South Wales) (2+2) 600
7340101_UH QSQ – Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2) 600
7340101_UN QSQ – Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2) 600
7340101_WE QSQ – Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) 600
7340101_WE4 QSQ – Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) 600
7420201_UN QSQ – Ngành Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2) 600
7420201_WE2 QSQ – Ngành Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) 600
7420201_WE4 QSQ – Ngành Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) 600
7480106_SB QSQ – Ngành Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) 600
7480201_DK2 QSQ – Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2) 600
7480201_DK25 QSQ – Ngành Công nghệ thông tin (CTLK với Đại học Deakin) (2.5+1.5) 600
7480201_DK3 QSQ – Ngành Công nghệ thông tin (CTLK với Đại học Deakin) (3+1) 600
7480201_UN QSQ – Ngành Công nghệ thông tin (CTLK với Đại học Nottingham) (2+2) 600
7480201_WE2 QSQ – Ngành Công nghệ thông tin (CTLK với Đại học West of England) (2+2) 600
7480201_WE4 QSQ – Ngành Công nghệ thông tin (CTLK với Đại học West of England) (4+0) 600
7520118_SB QSQ – Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (CTLK với Đại học Suny Binghamton) (2+2) 600
7520207_SB QSQ – Ngành Kỹ thuật điện tử (CTLK với Đại học Suny Binghamton) (2+2) 600
7520207_UN QSQ – Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với Đại học Nottingham) (2+2) 600
7520207_WE QSQ – Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với Đại học West of England) (2+2) 600
7540101_UN QSQ – Ngành Công nghệ thực phẩm (CTLK với Đại học Nottingham) (2+2) 600

Trường đại học quốc tế tphcm điểm chuẩn THPT 2021

Trường đại học quốc tế tphcm điểm chuẩn năm 2021 xét tuyển điểm thi THPT chi tiết:

STT Mã ngành QSQ – Tên ngành Tổ hợp môn QSQ – Điểm chuẩn THPT 2021 Ghi chú
1 7220201 QSQ – Ngành Ngôn Ngữ Anh A01; D07; B08; D01 25
2 7340101 QSQ – Ngành Quản trị Kinh doanh A00;D01 A01; 25
3 7340201 QSQ – Ngành Tài chính Ngân hàng D01;A00; A01; 24.5
4 7340301 QSQ – Ngành Kế toán A00; D01; A01 24.5
5 7420201 QSQ – Ngành Công nghệ Sinh học A00; B00; D07; B08 20
6 7440112 QSQ – Ngành Hoá học (Hóa sinh) A00; D07; B00; B08 20
7 7540101 QSQ – Ngành Công nghệ Thực phẩm A00; A01; D07; B00 20
8 7520301 QSQ – Ngành Kỹ thuật hóa học A00; D07; A01; B00 22
9 7480201 QSQ – Ngành Công nghệ Thông tin A00; A01 24
10 7480109 QSQ – Ngành Khoa học dữ liệu ; A01;A00 24
11 7480101 QSQ – Ngành Khoa học máy tính A00; A01 24
12 7520216 QSQ – Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá A00; B00; A01; D01 21.5
13 7520207 QSQ – Ngành Kỹ thuật Điện tử Viễn thông A00; D01; A01; B00 21.5
14 7510605 QSQ – Ngành Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; D01; A01 25.75
15 7520118 QSQ – Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A00; D01; A01 20
16 7520212 QSQ – Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; D07; B00; B08 22
17 7580201 QSQ – Ngành Kỹ Thuật Xây dựng A00; D01; A01 20
18 7580302 QSQ – Ngành Quản lý xây dựng A00; A01 20
19 7460112 QSQ – Ngành Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính & Quản trị rủi ro) A00; A01 20
20 7520121 QSQ – Ngành Kỹ Thuật Không Gian A00; A01; A02 21
21 7520320 QSQ – Ngành Kỹ Thuật Môi Trường A00; ; D07 A02; B00 20

THAM KHẢO THÊM

CHI TIẾT: Đại học khoa học xã hội và nhân văn tphcm điểm chuẩn 2021

CHI TIẾT: Đại học khoa học xã hội và nhân văn hà nội điểm chuẩn NĂM 2021

CHI TIẾT: Trường đại học việt nhật điểm chuẩn 2021

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x
Trang web của chúng tôi sử dụng cookie để giúp cung cấp tới bạn trải nghiệm duyệt web nhanh và tối ưu hơn. Bạn có đồng ý với việc tối ưu trải nghiệm sử dụng cookie của chúng tôi?