Đại học công nghiệp thực phẩm điểm chuẩn 2021

5/5 - (2 bình chọn)
Đại học công nghiệp thực phẩm điểm chuẩn 2021
Đại học công nghiệp thực phẩm điểm chuẩn 2021

Đại học công nghiệp thực phẩm có ngành gì

Đại học công nghiệp thực phẩm có 26 ngành đào tạo đại học (Quản trị Kinh doanh, Du lịch và Ẩm thực…), 12 ngành ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG TỪ CAO ĐẲNG (Tài chính Kế toán, Công nghệ Hóa học…), 20 ngành đào tạo hệ cao đẳng (Tài chính – Kế toán, Công nghệ May và Thời trang…), 8 ngành ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC (Công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật cơ khí, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kỹ thuật điện).

1. Đào tạo trình độ đại học (Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM)

TT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH ĐÀO TẠO KHOA QUẢN LÝ CÁC NGÀNH
1 7480201 HUFI – Ngành Công nghệ thông tin HUFI – Khoa Công nghệ Thông tinn
2 7510301 HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử HUFI – Khoa Công nghệ Điệnn – Điện tử
3 7510202 HUFI – Ngành Công nghệ chế tạo máy HUFI – Khoa Công nghệ Cơ khí
4 7510203 HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử HUFI – Khoa Công nghệ Cơ khí
5 7510401 HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học HUFI – Khoa Công nghệ Hóa học
6 7510402 HUFI – Ngành Công nghệ vật liệu HUFI – Khoa Công nghệ Hóa học
7 7540101 HUFI – Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm HUFI – Khoa Công nghe Thực phẩm
8 7540106 HUFI – Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm HUFI – Khoa Công nghe Thực phẩm
9 7540105 HUFI – Ngành Công nghệ chế biến thuỷ sản HUFI – Khoa Thủy sản
10 7340301 HUFI – Ngành Kế toán HUFI – Khoa Tài chính Kế toán
11 7340201 HUFI – Ngành Tài chính – Ngân hàng HUFI – Khoa Tài chính Kế toán
12 7420201 HUFI – Chuyên Ngành Công nghệ sinh học HUFI – Khoa Công nghệ Sinh học
13 7510406 HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường HUFI – Khoa Môi trường – Tài nguyên & Biến đổi khí hậu
14 7540204 HUFI – Ngành Công nghệ dệt, may HUFI – Khoa Công nghệ May và Thời trang
15 7340101 HUFI – Chuyên Ngành Quản trị kinh doanh HUFI – Khoa Quảnn trị Kinh doanh
16 7810103 HUFI – Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành HUFI – Khoa Du lịch và Ẩm thực
17 7220201 HUFI – Ngành Ngôn ngữ Anh HUFI – Khoa Ngoại ngữ
18 7850101 HUFI – Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường HUFI – Khoa Môi trường – Tài nguyên & Biến đổi khí hậu
19 7510303 HUFI – Ngành Côngg nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa HUFI – Khoa Công nghệ Điệnn – Điện tử
20 7480202 HUFI – Ngành An toàn thông tin HUFI – Khoa Công nghệ Thông tinn
21 7810202 HUFI – Chuyên Ngành Quản trị nhà hàngg và dịch vụ ăn uống HUFI – Khoa Du lịch và Ẩm thực
22 7720499(MS TĐ) HUFI – Ngành Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực HUFI – Khoa Du lịch và Ẩm thực
23 7720498(MS TĐ) HUFI – Ngành Khoa học chế biên món ăn HUFI – Khoa Du lịch và Ẩm thực
24 7620303 HUFI – Ngành Khoa học thuỷ sản HUFI – Khoa Thủy sản
25 7380107 HUFI – Ngành Luật kinh tế HUFI – Khoa Quảnn trị Kinh doanh
26 7340120 HUFI – Ngành Kinh doanh quốc tế HUFI – Khoa Quảnn trị Kinh doanh

 

2. Đào tạo trình độ cao đẳng (Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM)

Đào tạo trình độ cao đẳng (Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM)

Các ngành Đào tạo trình độ cao đẳng Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM

ngành Đào tạo trình độ cao đẳng Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM
Ngành Đào tạo trình độ cao đẳng Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM

Đào tạo đại học liên thông lên từ cao đẳng HUFI

Đào tạo đại học liên thông lên từ cao đẳng HUFI

Ngành Đào tạo đại học liên thông lên từ cao đẳng HUFI
Ngành Đào tạo đại học liên thông lên từ cao đẳng HUFI

 

Đại học Công nghiệp Thực phẩm điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021

Cổng thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM đã chính thức công bố điểm trúng tuyển hệ đại học chính quy trong năm 2021.

Điểm chuẩn chi tiết dựa trên điểm thi đánh giá năng lực năm 2021 (các trường lấy điểm thi đánh giá năng lực) chi tiết:

GHI CHÚ: DCT – chính là mã trường của “Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM”. “Ho Chi Minh City University of Food Industry” là tên tiếng anh của trường và được viết tắt là “HUFI”.

HUFI – Tên ngành đào tạo xét tuyển HUFI – Điểm chuẩn đánh giá năng lực năm 2021
HUFI – Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm 700
HUFI – Ngành Đảm bảo chất lượng & ATTP 650
HUFI – Ngành Công nghệ chế biến thủy sản 650
HUFI – Ngành Khoa học thủy sản 650
HUFI – Ngành Kế toán 650
HUFI – Ngành Tài chính – Ngân hàng 650
HUFI – Ngành Marketing * 650
HUFI – Ngành Quản trị kiinh doanh thực phẩm * 650
HUFI – Ngành Quản trị kiinh doanh 700
HUFI – Ngành Kinh doanh quốc tế 650
HUFI – Ngành Luật kinh tế 650
HUFI – Ngành Công nghệ dệt, may 650
HUFI – Ngành Kỹ thuật Nhiệt * 650
HUFI – Ngành Kinhh doanh thời trang và Dệt may * 650
HUFI – Ngành Quản lý năng lượng * 650
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học 650
HUFI – Ngành Kỹ thuật hóa phân tích * 650
HUFI – Ngành Công nghệ vật liệu 650
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 650
HUFI – Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường 650
HUFI – Chuyên Ngành Công nghệ sinh học 650
HUFI – Ngành Công nghệ thông tin 650
HUFI – Ngành An toàn thông tin 650
HUFI – Ngành Công nghệ chế tạo máy 650
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 650
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 650
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuậtt điều khiển và tự động hóa 650
HUFI – Ngành Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 650
HUFI – Ngành Khoa học chế biến món ăn 650
HUFI – Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 650
HUFI – Ngành Quản trị nhà hàngg và dịch vụ ăn uống 650
HUFI – Ngành Quản trị khách sạn 650
HUFI – Ngành Ngôn ngữ Anh 650
HUFI – Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc 650

Đại học công nghiệp thực phẩm TP HCM điểm chuẩn THPT 2021

Điểm xét tuyển các ngành của trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 chi tiết như sau:

HUFI – Tên ngành đào tạo xét tuyển

HUFI – Điểm sàn xét tuyển THPT 2021

HUFI – Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm 21.0
HUFI – Chuyên Ngành Quản trị kinh doanh 21.0
HUFI – Ngành Quản trị nhà hàngg và dịch vụ ăn uống 20.0
HUFI – Ngành Ngôn ngữ Anh 20.0
HUFI – Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc 20.0
HUFI – Ngành Kế toán 19.0
HUFI – Ngành Tài chính ngân hàng 19.0
HUFI – Ngành Marketing * 19.0
HUFI – Ngành Kinh doanh quốc tế 19.0
HUFI – Ngành Luật kinh tế 18.0
HUFI – Ngành Công nghệ thông tin 18.0
HUFI – Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.0
HUFI – Ngành Quản trị khách sạn 16.0
HUFI – Ngành Đảm bảo chất lượng & ATTP 16.0
HUFI – Ngành Công nghệ dệt, may 16.0
HUFI – Ngành Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 16.0
HUFI – Chuyên Ngành Công nghệ sinh học 16.0
HUFI – Ngành Khoa học chế biến món ăn 16.0
HUFI – Chuyên Ngành Quản trị kinh doanh thực phẩm * 16.0
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.0
HUFI – Ngành Công nghệ chế tạo máy 16.0
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 16.0
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16.0
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật điềuu khiển và tự động hóa 16.0
HUFI – Ngành Công nghệ chế biến thủy sản 15.0
HUFI – Ngành Khoa học thủy sản 15.0
HUFI – Ngành Kỹ thuật Nhiệt * (Điện lạnh) 15.0
HUFI – Ngành Kinhh doanh thời trang và Dệt may * 15.0
HUFI – Ngành Kỹ thuật hóa phân tích * 15.0
HUFI – Ngành Công nghệ vật liệu 15.0
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.0
HUFI – Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
HUFI – Ngành An toàn thông tin 15.0
HUFI – Ngành Quản lý năng lượng * 15.0

Đại học công nghiệp thực phẩm xét học bạ 2021

Điểm chuẩn xét học bạ năm 2021 vào trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM chi tiết tất cả các ngành như sau:

HUFI – Tên ngành đào tạo xét tuyển học bạ

HUFI – Điểm chuẩn xét học bạ năm 2021
Đại học công nghiệp thực phẩm xét học bạ 2021- đợt 1

Đại học công nghiệp thực phẩm xét học bạ 2021- đợt 2

HUFI – Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm 24.0 25.25
HUFI – Ngành Đảm bảo chất lượng & ATTP 22.0 22.0
HUFI – Ngành Công nghệ chế biến thủy sản 18.0 18.0
HUFI – Ngành Khoa học thủy sản 18.0 18.0
HUFI – Ngành Kế toán 21.5 22.75
HUFI – Ngành Tài chính – Ngân hàng 21.5 22.75
HUFI – Ngành Marketing * 22.0 24.75
HUFI – Chuyên Ngành Quản trị kinh doanh thực phẩm * 20.0 20.0
HUFI – Chuyên Ngành Quản trị kinh doanh 22.5 24.5
HUFI – Ngành Kinh doanh quốc tế 22.0 23.5
HUFI – Ngành Luật kinh tế 21.5 21.5
HUFI – Ngành Công nghệ dệt, may 19.0 19.0
HUFI – Ngành Kỹ thuật Nhiệt * 18.0 18.0
HUFI – Ngành Kinh doanh thời trangg và Dệt may * 18.0 18.0
HUFI – Ngành Quản lý năng lượng * 18.0 18.0
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.0 19.0
HUFI – Ngành Kỹ thuật hóa phân tích * 18.0 18.0
HUFI – Ngành Công nghệ vật liệu 18.0 18.0
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.0 18.0
HUFI – Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường 18.0 18.0
HUFI – Chuyên Ngành Công nghệ sinh học 20.0 20.0
HUFI – Ngành Công nghệ thông tin 21.5 22.5
HUFI – Ngành An toàn thông tin 19.0 19.0
HUFI – Ngành Công nghệ chế tạo máy 19.0 19.0
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 19.0 19.0
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.0 19.0
HUFI – Ngành Công nghệ kỹ thuật điềuu khiển và tự động hóa 19.0 19.0
HUFI – Ngành Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 20.5 20.5
HUFI – Ngành Khoa học chế biến món ăn 20.5 20.5
HUFI – Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.0 22.0
HUFI – Ngành Quản trị nhà hàngg và dịch vụ ăn uống 22.0 23.75
HUFI – Ngành Quản trị khách sạn 21.0 22.5
HUFI – Ngành Ngôn ngữ Anh 22.0 23.5
HUFI – Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc 22.0 23.5

 

– Điểm đánh giá năng lực sẽ được xét tuyển dựa vào điểm thi do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức.

– Thí sinh trúng tuyển cần phải đủ các điều kiện như sau: Đã Tốt nghiệp THPT; Điểm đạt ngưỡng đảm bảo được chất lượng đầu vào dựa trên đề án tuyển sinh; Thí sinh có điểm xét tuyển lớn hơn số điểm trúng tuyển được công bố vào từng ngành và chuyên ngành.

THAM KHẢO THÊM BÀI VIẾT

CHI TIẾT: Đại học bách khoa tphcm điểm chuẩn 2021

CHI TIẾT: Điểm chuẩn khoa y đại học quốc gia tp hcm năm 2021

CHI TIẾT: Tra Điểm chuẩn viện đào tạo quốc tế đại học quốc gia tp hcm 2021

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x
Trang web của chúng tôi sử dụng cookie để giúp cung cấp tới bạn trải nghiệm duyệt web nhanh và tối ưu hơn. Bạn có đồng ý với việc tối ưu trải nghiệm sử dụng cookie của chúng tôi?