Điểm chuẩn đại học an giang 2021 (THPT, đánh giá năng lực, học bạ)

5/5 - (2 bình chọn)
Điểm chuẩn đại học an giang 2021
Điểm chuẩn đại học an giang 2021

Điểm chuẩn đánh giá năng lực đại học an giang 2021

GHI CHÚ: QSA: chính là mã trường của trường “Đại học An Giang”. “An Giang University” là tên tiếng anh của trường và được viết tắt là “AGU”

Năm 2021 điểm chuẩn đánh giá năng lực đại học an giang tất cả các ngành đào tạo là 600 điểm (điểm chuẩn đgnl 2021).

STT Mã ngành QSA – Tên các ngành đào tạo Tổ hợp môn QSA – Điểm chuẩn đánh giá năng lực năm 2021 Ghi chú
1 7140201 QSA – Ngành Giáo dục Mầm non M02; M05; M06;M03; 600
2 7340101 QSA – Ngành Quản trị kinh doanh A01; C15; A00; D01 600
3 7340115 QSA – Ngành Marketing A00; A01; D01;C15; 600
4 7340201 QSA – Ngành Tài chính – Ngân hàng C15; A00; A01; D01 600
5 7340301 QSA – Ngành Kế toán A00; C15; A01; D01 600
6 7380101 QSA – Ngành Luật A01; C01; C00; D01 600
7 7420201 QSA – Ngành Công nghệ sinh học B03; A16; B00; D01 600
8 7480103 QSA – Ngành Kỹ thuật phần mềm C01; A00; A01; D01 600
9 7480201 QSA – Ngành Công nghệ thông tin A00; C01; A01; D01 600
10 7510406 QSA – Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A00; A01; D07 600
11 7510401 QSA – Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 600
12 7540101 QSA – Ngành Công nghệ thực phẩm C05; A00; B00; D01 600
13 7620105 QSA – Ngành Chăn nuôi  C08; A00; B00;D01 600
14 7620110 QSA – Ngành Khoa học cây trồng D01;A00; B00; C15; 600
15 7620112 QSA – Ngành Bảo vệ thực vật C15; A00; B00; D01 600
16 7620116 QSA – Ngành Phát triển nông thôn C00; A00; B00; D01 600
17 7620301 QSA – Ngành Nuôi trồng thủy sản D01; A00; B00; D10 600
18 7310630 QSA – Ngành Việt Nam học A01; C04; C00; D01 600
19 7220201 QSA – Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D09; D01;D14 600
20 7229030 QSA – Ngành Văn học C00; D14; D01;D15 600
21 7310106 QSA – Ngành Kinh tế quốc tế A00; C15; A01; D01 600
22 7850101 QSA – Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; A01; D07 600
23 7229001 QSA – Ngành Triết học A01;D01; C00; C01; 600

Đại học an giang tuyển sinh 2021 điểm chuẩn THPT

Năm 2021 điểm chuẩn đại học an giang xét tuyển bằng kết quả thi THPT dao động trong khoảng 16 – 22.5 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là sư phạm tiếng anh với số điểm 22.5.

Chi tiết điểm chuẩn tất cả các ngành xét tuyển bằng điểm THPT 2021 dưới đây:

STT Mã ngành QSA – Tên ngành đào tạo Tổ hợp môn QSA – Điểm chuẩn THPT 2021 Ghi chú
1 7140201 QSA – Ngành Giáo dục Mầm non M02; M05; M03; M06 19
2 7140202 QSA – Ngành Giáo dục Tiểu học A00; C00;A01; D01 20
3 7140205 QSA – Ngành Giáo dục Chính trị C00; D01; C19; D66 19
4 7140209 QSA – Ngành Sư phạm Toán học C01; A00; A01; D01 22
5 7140211 QSA – Ngành Sư phạm Vật lý A00;C01; A01; C05 19
6 7140212 QSA – Ngành Sư phạm Hóa học A00; C02; B00; D07 19
7 7140217 QSA – Ngành Sư phạm Ngữ văn C00; D14; D01; D15 22
8 7140218 QSA – Ngành Sư phạm Lịch sử A08; C19; C00;D14 20
9 7140219 QSA – Ngành Sư phạm Địa lý A09; C04; C00; D10 20
10 7140231 QSA – Ngành Sư phạm Tiếng Anh A01; D09; D01;D14 22.5
11 7340101 QSA – Ngành Quản trị kinh doanh A00;D01; A01; C15; 23
12 7340115 QSA – Ngành Marketing A00; A01; D01C15; 23
13 7340201 QSA – Ngành Tài chính – Ngân hàng C15; A00; A01; D01 20.5
14 7340301 QSA – Ngành Kế toán A00; C15; A01; D01 21.5
15 7380101 QSA – Ngành Luật A01; C01;C00;  D01 23.5
16 7420201 QSA – Ngành Công nghệ sinh học A16; B03; B00; D01 16
17 7480103 QSA – Ngành Kỹ thuật phần mềm C01; A00; A01; D01 16
18 7480201 QSA – Ngành Công nghệ thông tin A00; C01; A01; D01 19
19 7510406 QSA – Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A00; A01; D07 16
20 7510401 QSA – Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; A01; D07 16
21 7540101 QSA – Ngành Công nghệ thực phẩm A00; C05; B00; D01 16
22 7620105 QSA – Ngành Chăn nuôi A00; B00; D01;C08; 16
23 7620110 QSA – Ngành Khoa học cây trồng A00; D01;B00; C15; 16
24 7620112 QSA – Ngành Bảo vệ thực vật A00; B00; D01;C15; 16
25 7620116 QSA – Ngành Phát triển nông thôn A00; B00;D01; C00; 16
26 7620301 QSA – Ngành Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D10;D01; 16
27 7310630 QSA – Ngành Việt Nam học A01; C00; D01;C04; 16.5
28 7220201 QSA – Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01;D14 D09; 17.5
29 7229030 QSA – Ngành Văn học C00; D01; D15;D14; 16
30 7310106 QSA – Ngành Kinh tế quốc tế A00; A01;D01; C15; 17
31 7850101 QSA – Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D07;B00; 16
32 7229001 QSA – Ngành Triết học A01; C00; D01;C01; 16

Đại học an giang xét học bạ 2021

Điểm xét học bạ của đại học an giang năm 2021 dao động từ 18 – 22.5 điểm. Hai ngành quản trị kinh doanh và marketing dẫn đầu với số điểm trúng tuyển là 22.5 điểm.

STT Mã ngành QSA – Tên ngành đạo xét học bạ Tổ hợp môn QSA – Điểm chuẩn xét học bạ 2021 Ghi chú
1 7140201 QSA – Ngành Giáo dục Mầm non M02; M03; M06;M05; 18
2 7140202 QSA – Ngành Giáo dục Tiểu học A00; A01; D01;C00; 18
3 7140205 QSA – Ngành Giáo dục Chính trị C00; C19; D66;D01; 18
4 7140209 QSA – Ngành Sư phạm Toán học A00; A01; D01;C01; 18
5 7140211 QSA – Ngành Sư phạm Vật lý A00; A01; C05;C01; 18
6 7140212 QSA – Ngành Sư phạm Hóa học A00; B00; D07;C02; 18
7 7140217 QSA – Ngành Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D15;D14; 18
8 7140218 QSA – Ngành Sư phạm Lịch sử A08; D14;C00; C19; 18
9 7140219 QSA – Ngành Sư phạm Địa lý A09; C00; D10;C04; 18
10 7140231 QSA – Ngành Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14;D09; 18
11 7340101 QSA – Ngành Quản trị kinh doanh  D01;A00; A01; C15; 22.5
12 7340115 QSA – Ngành Marketing A00; D01;A01; C15; 22.5
13 7340201 QSA – Ngành Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01;C15; 18
14 7340301 QSA – Ngành Kế toán D01;A00; A01; C15; 18
15 7380101 QSA – Ngành Luật A01; D01;C00; C01; 20
16 7420201 QSA – Ngành Công nghệ sinh học A16; B00; D01;B03; 18
17 7480103 QSA – Ngành Kỹ thuật phần mềm A00; D01;A01; C01; 18
18 7480201 QSA – Ngành Công nghệ thông tin A00; A01; D01;C01; 19
19 7510406 QSA – Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; D07;A01; B00; 21
20 7510401 QSA – Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; D07;B00; 23
21 7540101 QSA – Ngành Công nghệ thực phẩm A00; B00; D01C05; 18
22 7620105 QSA – Ngành Chăn nuôi A00; B00; D01;C08; 18
23 7620110 QSA – Ngành Khoa học cây trồng A00; D01;B00; C15; 18
24 7620112 QSA – Ngành Bảo vệ thực vật A00; B00; D01C15; 20
25 7620116 QSA – Ngành Phát triển nông thôn A00; B00; D01;C00; 18
26 7620301 QSA – Ngành Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D10;D01; 18
27 7310630 QSA – Ngành Việt Nam học A01; C00; D01;C04; 18
28 7220201 QSA – Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14;D09; 18
29 7229030 QSA – Ngành Văn học C00; D01; D15;D14; 18
30 7310106 QSA – Ngành Kinh tế quốc tế A00; A01; D01;C15; 18
31 7850101 QSA – Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D07;B00; 20
32 7229001 QSA – Ngành Triết học A01; C00; D01;C01; 18

THAM KHẢO THÊM

CHI TIẾT: Điểm chuẩn đại học công nghệ thông tin tp hcm 2021

CHI TIẾT: Đại học kinh tế luật điểm chuẩn 2021

CHI TIẾT: Điểm chuẩn đánh giá năng lực đại học khoa học tự nhiên TP HCM 2021

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x
Trang web của chúng tôi sử dụng cookie để giúp cung cấp tới bạn trải nghiệm duyệt web nhanh và tối ưu hơn. Bạn có đồng ý với việc tối ưu trải nghiệm sử dụng cookie của chúng tôi?